 | [bà ng hoà ng] |
 | tÃnh từ |
|  | stunned, stupefied, amazed, dumbfounded; be in no mood to... |
|  | bà ng hoà ng trước tin sét đánh |
| stunned by the thunder-like news |
|  | định thần lại sau một phút bà ng hoà ng |
| to pull oneself together after being stunned for a minute |
|  | bà ng hoà ng dở tỉnh dở say |
| half sober and half drunk and in a stupefied state |